- Trang chủ
- Thuốc A - Z
- Thuốc gốc và biệt dược theo vần N
- Mục lục các thuốc theo vần N
Mục lục các thuốc theo vần N
Nabica - xem Natri bicarbonat, Nabica 400mg - xem Natri bicarbonat, NaCl - xem Natri clorid, Nadolol, Nadostine - xem Nystatin, Nafarelin - xem Thuốc tương tự hormon giải phóng gonadotropin.
Biên tập viên: Trần Tiến Phong
Đánh giá: Trần Trà My, Trần Phương Phương
Nabica - xem Natri bicarbonat,
Nabica 400mg - xem Natri bicarbonat,
NaCl - xem Natri clorid,
Nadolol,
Nadostine - xem Nystatin,
Nafarelin - xem Thuốc tương tự hormon giải phóng gonadotropin,
Nafathin - xem Cefalotin,
Nakacef - A - xem Cefradin,
Nakaxone - xem Ceftriaxon,
Nalcrom - xem Cromolyn,
Nalicidin - xem Acid nalidixic,
Nalid - xem Acid nalidixic,
Nalidicin - xem Acid nalidixic,
Nalidixic acid - xem Acid nalidixic,
Nalidixin - xem Acid nalidixic,
Naligram - xem Acid nalidixic,
Nalissina - xem Acid nalidixic,
Nalix - xem Acid nalidixic,
Nalonee - xem Naloxon,
Naloxon,
Naloxone - xem Naloxon,
Napamide - xem Indapamid,
Narcan - xem Naloxon,
Narcanti - xem Naloxon,
Narcotan - xem Halothan,
Narphar C 1000 - xem Acid ascorbic,
Nasacort - xem Triamcinolon,
Nasacort AQ - xem Triamcinolon,
Nasal - Moist - xem Natri clorid,
Nasalcrom - xem Cromolyn,
Nasivion - xem Oxymetazolin hydroclorid,
Nasivion Peadiatric - xem Oxymetazolin hydroclorid,
Natamox 250 kid - xem Amoxicilin,
Natispray - xem Glyceryl trinitrat,
Nativin - xem Natri clorid,
Natri bicarbonat,
Natri clorid,
Natri clorid 0,% đẳng trương - xem Natri clorid,
Natri hydrocarbonat - xem Natri bicarbonat,
Natri nitrit,
Natri nitroprusiat,
Natri picosulfat,
Natri thiosulfat,
Natrilix SR - xem Indapamid,
Natrilix SR1, - xem Indapamid,
Natulan - xem Procarbazin,
Natulanar - xem Procarbazin,
Natural Vitamine E - xem Alphatocopherol,
Nauzelin - xem Domperidon,
Naxy - xem Clarithromycin,
Nebcin - xem Tobramycin,
Nebcine - xem Tobramycin,
Nebicina - xem Tobramycin,
Nedeltran - xem Alimemazin,
Nedocromil - xem Cromolyn,
Nefricin - xem Norfloxacin,
Negaflox - xem Norfloxacin,
Negram - xem Acid nalidixic,
Nemacide - xem Diethylcarbamazin,
Nemasole - xem Mebendazol,
Neo - synephrine - xem Oxymetazolin hydroclorid,
Neo - tabs - xem Neomycin,
Neocin - xem Neomycin,
Neocol - xem Cloramphenicol,
Neodene - xem Piroxicam,
Neofradin - xem Neomycin,
Neomycin,
Neomycin Diamant - xem Neomycin,
Neopen - xem Ampicilin,
Neoplatin - xem Cisplatin,
Neoral - xem Ciclosporin,
Neosar - xem Cyclophosphamid,
Neosporin - xem Polymyxin B,
Neostigmin,
Neostigmine - xem Neostigmin,
Neotica - xem Piroxicam,
Nepresol - xem Hydralazin,
Nesdonal - xem Thiopental,
Nestrex - xem Pyridoxin,
Neucalm - xem Hydroxyzin (hydroclorid và pamoat),
Neupogel - xem Filgrastim,
Neupogen - xem Filgrastim,
Neurocetam - xem Piracetam,
Neutromax - xem Filgrastim,
New Diatabs - xem Atalpulgit,
Newace - xem Enalapril,
Newgi 5 - xem Benzoyl peroxyd,
Newgi 10 - xem Benzoyl peroxyd,
Ngộ độc và thuốc giải độc,
Nguyên tắc sử dụng thuốc ở trẻ em,
Nhôm hydroxyd,
Nhôm phosphat,
Nhựa podophylum,
Niacor - xem Nicotinamid,
Niagestin - xem Megestrol acetat,
Niagestine - xem Megestrol acetat,
Niaplus - xem Nicotinamid,
Nicardia - xem Nifedipin,
Nicardia CD Retard 30 - xem Nifedipin,
Nicardia Retard 10 - xem Nifedipin,
Nicardia Retard 20 - xem Nifedipin,
Nicardipin,
Nicardipine - xem Nicardipin,
Nicewe FC - xem Ranitidin,
Niclocide - xem Niclosamid,
Niclosamid,
Niclosamide - xem Niclosamid,
Nicobet - xem Cyanocobalamin và hydroxocobalamin,
Nicobion - xem Nicotinamid,
Nicotamid - xem Nicotinamid,
Nicotinamid,
Nicotinamide - xem Nicotinamid,
Nifecap 5 - xem Nifedipin,
Nifecap 10 - xem Nifedipin,
Nifedipin,
Nifedipine - xem Nifedipin,
Nifedipine T20 Stada - xem Nifedipin,
Nifehexal - xem Nifedipin,
Nilsec - xem Omeprazol,
Nilstat - xem Nystatin,
Nimodilat - xem Nimodipin,
Nimodipin,
Nimodipine - xem Nimodipin,
Nimotop - xem Nimodipin,
Nipride - xem Natri nitroprusiat,
Nitriate - xem Natri nitroprusiat,
Nitriderm TTS - xem Glyceryl trinitrat,
Nitro Mack - xem Glyceryl trinitrat,
Nitro Spray - xem Isosorbid dinitrat,
Nitrobid - xem Glyceryl trinitrat,
Nitroderm TTS 5 - xem Glyceryl trinitrat,
Nitroderm TTS 10 - xem Glyceryl trinitrat,
Nitrodisc - xem Glyceryl trinitrat,
Nitrodur - xem Glyceryl trinitrat,
Nitrofurantoin,
Nitrogard - xem Glyceryl trinitrat,
Nitroglycerin - xem Glyceryl trinitrat,
Nitroglycerol - xem Glyceryl trinitrat,
Nitrol - xem Glyceryl trinitrat,
Nitrolingual - xem Glyceryl trinitrat,
Nitromint - xem Glyceryl trinitrat,
Nitropress - xem Natri nitroprusiat,
Nitrosorbide - xem Isosorbid dinitrat,
Nitrosorbon - xem Isosorbid dinitrat,
Nitrostat - xem Glyceryl trinitrat,
Nivaquin - xem Cloroquin,
Nivaquine - xem Cloroquin,
Nivas Forte - xem Nimodipin,
Nivemycin - xem Neomycin,
Nizoral - xem Ketoconazol,
Nockwoo Acyclovir - xem Aciclovir,
Nockwoo Cefaclor - xem Cefaclor,
Nockwoo Lincomycin - xem Lincomycin hydroclorid,
Noctec - xem Cloral hydrat,
Noecefal - xem Cefamandol,
Nofenon - xem Propafenon,
Nogram - xem Acid nalidixic,
Nolicin - xem Norfloxacin,
Nolipax - xem Fenofibrat,
Noltam - xem Tamoxifen,
Nolvadex - xem Tamoxifen,
Nolvadex D - xem Tamoxifen,
Nootrop - xem Piracetam,
Nootropyl - xem Piracetam,
Nor - Exadrin - xem Noradrenalin,
Nor - 400 - xem Norfloxacin,
Nora - xem Ketoconazol,
Noradrec - xem Noradrenalin,
Noradrenalin,
Noradrenaline - xem Noradrenalin,
Norbactin - xem Norfloxacin,
Norcidal - xem Norfloxacin,
Norcin - xem Norfloxacin,
Norcuron - xem Vecuronium,
Norepinephrin - xem Noradrenalin,
Norethindron,
Norethindron acetat,
Norethisteron,
Norethisteron acetat,
Norfloxacin,
Norfloxin 400 - xem Norfloxacin,
Norfox 400 - xem Norfloxacin,
Norfranil - xem Imipramin,
Norgeston - xem Levonorgestrel (viên uống),
Norisodrine - xem Isoprenalin,
Norlutate - xem Norethisteron acetat,
Normalip - xem Fenofibrat,
Normax - xem Norfloxacin,
Normegon - xem Các gonadotropin,
Normodyne - xem Labetalol hydroclorid,
Normoglic - xem Clorpropamid,
Normopress - xem Methyldopa,
Normothen - xem Doxazosin,
Normothymin - xem Lithi carbonat,
Noroxin - xem Norfloxacin,
Norpace - xem Disopyramid,
Norplant - xem Levonorgestrel (cấy dưới da),
Nortussine - xem Dextromethorphan,
Norvasc - xem Amlodipin,
Nospan - xem Dextromethorphan,
Notalium - U - xem Domperidon,
Noten - xem Atenolol,
Notezin - xem Diethylcarbamazin,
Notricel - xem Acid nalidixic,
Novadiab - xem Gliclazid,
Novaten - 50 - xem Atenolol,
Novatropina - xem Homatropin hydrobromid,
Novo - Alprazol - xem Alprazolam,
Novo - Atenol - xem Atenolol,
Novo - Captopril - xem Captopril,
Novo - Carbamaz - xem Carbamazepin,
Novo - Chlorhydrate - xem Cloral hydrat,
Novo - Chlorpromazine – Clorpromazin hydroclorid,
Novo - Cloxi - xem Cloxacilin,
Novo - Cloxin - xem Cloxacilin,
Novo - Difenac SR - xem Diclofenac,
Novo - Diltazem - xem Diltiazem,
Novo - Dipiradol - xem Dipyridamol,
Novo - Doxylin - xem Doxycyclin,
Novo - Furan - xem Nitrofurantoin,
Novo - Glyburide - xem Glibenclamid,
Novo - Keto - xem EC - xem Ketoprofen,
Novo - Loperamide - xem Loperamid,
Novo - Lorazem - xem Lorazepam,
Novo - Medopa - xem Methyldopa,
Novo - Methacin - xem Indomethacin,
Novo - Nifedin - xem Nifedipin,
Novo - Pranol - xem Propranolol,
Novo - Propamide - xem Clorpropamid,
Novo - Semide - xem Furosemid,
Novo - Sorbide - xem Isosorbid dinitrat,
Novo - Triptyn - xem Amitriptylin,
Novo - Zolamide - xem Acetazolamid,
Novobutamide - xem Tolbutamid,
Novocillin - xem Procain penicilin,
Novodifenac - xem Diclofenac,
Novodrine - xem Isoprenalin,
Novofibrate - xem Clofibrat,
Novoflupam - xem Flurazepam,
Novohexidyl - xem Trihexyphenidyl,
Novohylazin - xem Hydralazin,
Novolente - K - xem Kali clorid,
Novolexin - xem Cefalexin,
Novoperidol - xem Haloperidol,
Novopiroxicam - xem Piroxicam,
Novopramine - xem Imipramin,
Novoreserpine - xem Reserpin,
Novorythro - xem Erythromycin,
Novosorbide - xem Isosorbid dinitrat,
Novospiroton - xem Spironolacton,
Novostrep - xem Streptomycin,
Novothalidone - xem Clortalidon,
Novotriptyn - xem Amitriptylin,
Novurit - xem Mercaptopurin,
Noxworm - xem Mebendazol,
Noxyron - xem Glutethimid,
Nozinan - xem Levomepromazin,
NPH Insulin Lilly - xem Insulin,
Nu - Alpraz - xem Alprazolam,
Nu - Cloxi - xem Cloxacilin,
Nu - Diclo - xem Diclofenac,
Nu - Loraz - xem Lorazepam,
Nuelin - xem Theophylin,
Nuelin SA - xem Theophylin,
Nujol - xem Parafin lỏng,
Nupride - xem Cisaprid,
Nuril - 5 - xem Enalapril,
Nurofen - xem Ibuprofen,
Nutracort - xem Hydrocortison,
Nutraplus - xem Urê,
Nuzac - xem Fluoxetin,
Nước ô xy già - xem Hydrogen peroxyd,
Nước ô xy già 10 TT - xem Hydrogen peroxyd,
Nước ô xy già loãng - xem Hydrogen peroxyd,
Nước ô xy già loãng 10 TT - xem Hydrogen peroxyd,
Nyaderm - xem Nystatin,
Nydrazid - xem Isoniazid,
Nyolol - xem Timolol,
NYST - xem Nystatin,
Nysta - denk 100.000 - xem Nystatin,
Nystan - xem Nystatin,
Nystatin,
Nystatin P - xem Nystatin,
Nystatin pessaries - xem Nystatin,
Nystex - xem Nystatin,
Bài viết cùng chuyên mục
Noradrenalin (norepinephrine)
Noradrenalin, hoàn toàn giống catecholamin nội sinh do tủy thượng thận, và mô thần kinh giao cảm tổng hợp, cả hai đều là chất đồng phân tả tuyền.
Neomycin/polymyxin B/bacitracin/pramoxine
Neomycin/polymyxin B/bacitracin/pramoxine là sản phẩm không kê đơn (OTC) được sử dụng để ngăn ngừa nhiễm trùng da.
Nebivolol
Nebivolol là thuốc chẹn Beta chọn lọc Beta-1, một loại thuốc theo toa dùng để điều trị tăng huyết áp.
Nizoral Cream
Nizoral Cream! Nizoral cream có tác dụng kháng viêm và giảm ngứa có thể so sánh với hydrocortisone 1%. Nizoral cream không gây kích ứng nguyên phát hoặc dị ứng hay nhạy cảm ánh sáng khi bôi ngoài da.
Nicotine viên ngậm
Viên ngậm Nicotine là một loại thuốc hỗ trợ giúp người hút thuốc bỏ thuốc lá. Nó có sẵn không cần kê đơn (OTC).
Neoxidil
Neoxidil được chỉ định trong điều trị hói đầu kiểu nam giới (alopecia androgenetica) tại đỉnh đầu. Thuốc không có tác dụng nào trên chứng hói đầu ở trán.
Neupogen
Neupogen! Filgrastime là một protéine tinh chế không glycosyl hóa, chứa 175 acide amine. Filgrastime được sản xuất từ vi khuẩn E. coli đã có gắn thêm gène sản xuất G-CSF.
Nebilet: thuốc điều trị tăng huyết áp vô căn
Dùng Nebilet (nebivolol) liều đơn hay liều nhắc lại làm giảm nhịp tim và hạ huyết áp khi nghỉ ngơi và khi vận động thể lực, ở cả những người có huyết áp bình thường và cả những bệnh nhân tăng huyết áp. Hiệu quả hạ huyết áp được duy trì khi điều trị lâu dài.
Nevramin
Về mặt dược lý học, TTFD còn có tác dụng giảm đau, hiệp lực với các thuốc giảm đau khác, tác động chống liệt ruột và rối loạn bàng quang do nguyên nhân thần kinh. Với thiamine, những tác động này không có hay rất yếu.
Naphazolin: Euvinex, Ghi niax, Rhinex, Rhynixsol, thuốc giảm sung huyết mũi, mắt
Naphazolin là một dẫn chất imidazolin có tác dụng giống thần kinh giao cảm, khi nhỏ thuốc vào niêm mạc mắt hoặc mũi, thuốc kích thích trực tiếp lên thụ thể alpha adrenergic ở các tiểu động mạch của kết mạc.
Nicotine thẩm thấu qua da
Nicotine thẩm thấu qua da là một loại thuốc không kê đơn (OTC) được sử dụng để giúp bỏ thuốc lá bằng cách thay thế nicotin trong thuốc lá.
Neostigmin (synstigmine)
Neostigmin làm mất hoạt tính của acetylcholinesterase, là enzym có chức năng trung hoà acetylcholin được giải phóng. Nhờ ức chế enzym này mà sự phân hủy acetylcholin bị kìm hãm.
Netromycin IM,IV
Netromycin! Netilmicin là một kháng sinh có tác dụng diệt khuẩn nhanh, tác động bằng cách ức chế sự tổng hợp bình thường của protéine ở các vi khuẩn nhạy cảm.
Natalvit
Bổ sung đầy đủ nguồn vitamin và khoáng chất cần thiết cho phụ nữ trong giai đoạn trước, trong thai kỳ và trong thời gian cho con bú, góp phần giảm thiểu các rối loạn thường gặp trong khi mang thai như nôn ói, thiếu máu.
Natri (sodium) nitroprussid
Natri nitroprusiat là thuốc hạ huyết áp tác dụng nhanh, chỉ kéo dài từ 1 đến 10 phút, cho phép điều chỉnh huyết áp nhanh và thích đáng.
Nutrisol S
Nutrisol S! Người lớn: 20-500 ml/lần, truyền tĩnh mạch chậm hoặc nhỏ giọt tĩnh mạch. Tốc độ truyền vào khoảng 10 g acide amine trong vòng 60 phút (60-100 phút/500 ml tương ứng 80-60 giọt/phút)..
Neomycin
Neomycin thường phối hợp với một số kháng sinh khác như polymixin B, bacitracin, colistin, gramicidin, hoặc các corticoid như dexametason trong các thuốc dùng ngoài.
Nitazoxanide
Nitazoxanide là một loại thuốc theo toa dùng để điều trị tiêu chảy do Cryptosporidium Parvum hoặc Giardia Lamblia gây ra.
Nevanac
Dự phòng và điều trị viêm và đau: nhỏ 1 giọt vào túi kết mạc mắt bị tổn thương, 3 lần/ngày, bắt đầu từ 1 ngày trước ngày phẫu thuật, tiếp theo dùng trong ngày phẫu thuật và trong vòng 2 tuần sau khi phẫu thuật.
Nortriptyline
Nortriptyline là thuốc kê đơn dùng để điều trị trầm cảm. Nó cũng có thể được sử dụng để giúp bệnh nhân bỏ thuốc lá.
Nystatin
Nystatin có tác dụng kìm hãm hoặc diệt nấm tùy thuộc vào nồng độ và độ nhạy cảm của nấm, không tác động đến vi khuẩn chí bình thường trên cơ thể.
Nalidixic acid
Nalidixic Acid đã đánh dấu hoạt tính kháng khuẩn chống lại các vi khuẩn gram âm bao gồm cả Enterobacter , Escherichia coli , Morganella morganii , Proteus Mirabilis , Proteus vulgaris và Providencia rettgeri.
Naphazolin/Zinc Sulfate/Glycerin
Thuốc nhỏ mắt Naphazolin/ Zinc Sulfate/Glycerin là sản phẩm không kê đơn (OTC) được sử dụng để giảm tạm thời chứng đỏ mắt (mắt) do kích ứng và giảm bỏng rát hoặc kích ứng do khô mắt.
Norfloxacin
Norfloxacin có tác dụng diệt khuẩn với cả vi khuẩn ưa khí Gram dương và Gram âm. Norfloxacin có tác dụng với hầu hết các tác nhân gây bệnh đường tiết niệu thông thường.
Nylidrin
Nylidrin được sử dụng cho các rối loạn mạch máu ngoại biên và rối loạn tâm thần thực thể.